kiêm toàn

Học thuật
Thân thiện
kiêm toàn

Trí lực kiêm toàn là mục tiêu phấn đấu của mỗi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót: "Kiêm toàn" dùng để chỉ một người hoặc một sự vật đầy đủ các phẩm chất, yếu tố hoặc khả năng cần thiết, không thiếu một mặt nào.
    • Kết hợp đầy đủ các mặt, các yếu tố: Từ này nhấn mạnh sự hội tụ kết hợp hoàn chỉnh của nhiều phẩm chất hoặc đặc điểm tốt trong cùng một đối tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trí lực kiêm toàn. ( đầy đủ cả trí tuệ lẫn năng lực.)
    • Anh ấy một nhà lãnh đạo kiêm toàn, vừa tầm nhìn chiến lược, vừa khả năng điều hành thực tế. (Anh ấy một nhà lãnh đạo toàn diện, vừa tầm nhìn chiến lược, vừa khả năng điều hành thực tế.)
    • Một giải pháp kiêm toàn phải đáp ứng được cả yêu cầu về hiệu quả lẫn tính khả thi. (Một giải pháp toàn diện phải đáp ứng được cả yêu cầu về hiệu quả lẫn tính khả thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiêm toàn đức hạnh": đầy đủ các đức tính tốt.

    • được mọi người kính trọng người kiêm toàn đức hạnh. ( được mọi người kính trọng người đầy đủ các đức tính tốt.)
  • "Kiêm toàn mỹ mãn": Hoàn hảo trọn vẹn đến mức cao nhất (cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc lời chúc).

    • Chúc cho công việc của anh được kiêm toàn mỹ mãn. (Chúc cho công việc của anh được hoàn thành một cách hoàn hảo trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn diện (tính từ): đầy đủ các mặt, không thiếu sót một khía cạnh nào. (Gần nghĩa với "kiêm toàn", nhưng "toàn diện" thường dùng rộng rãi hơn).

    • Phát triển toàn diện. (Phát triển đầy đủ các mặt.)
  • Kiêm (động từ): Giữ thêm, đảm nhiệm thêm một chức vụ hoặc công việc khác. (Đây yếu tố Hán Việt gốc trong từ "kiêm toàn", nhưng khi dùng độc lập thì nghĩa khác).

    • Ông ấy kiêm nhiệm hai chức vụ. (Ông ấy đảm nhiệm thêm hai chức vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Toàn hảo: Hoàn hảo, không khuyết điểm.
  • Trọn vẹn: Đầy đủ, không thiếu thứ .
  • Đầy đủ: tất cả những cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Khiếm khuyết: Thiếu sót, không đầy đủ.
  • Phiến diện: Chỉ thấy hoặc chỉ một mặt, một phía.
  • Thiếu sót: Không đầy đủ, còn thiếu.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Kiêm toàn" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các bài phê bình, đánh giá hoặc trong ngữ cảnh cần nhấn mạnh sự hoàn hảo, đầy đủ. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "toàn diện" hoặc "đầy đủ" nhiều hơn.
  • Kết hợp từ: Từ này thường kết hợp với các danh từ chỉ phẩm chất, năng lực, đức tính (như ) hoặc với các từ chỉ sự việc, giải pháp.
kiêm toàn

Trí lực kiêm toàn là mục tiêu phấn đấu của mỗi người.

  1. Đầy đủ cả: Trí lực kiêm toàn.